lươn lẹo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨən˧˧ lɛ̰ʔw˨˩lɨəŋ˧˥ lɛ̰w˨˨lɨəŋ˧˧ lɛw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨən˧˥ lɛw˨˨lɨən˧˥ lɛ̰w˨˨lɨən˧˥˧ lɛ̰w˨˨

Tính từ[sửa]

lươn lẹo

  1. Lắt léo, gian trá.
    Ăn nói lươn lẹo.
    Thói lươn lẹo.

Tham khảo[sửa]

  1. Ví dụ của luơn lẹo là khi cấu kết để phạm pháp như xâm phạm riêng tư của người khác thì biện hộ là chỉ muốn vui một chút. Khi bị người khác đùa một chút thì tiếp tục cấu kết để phạm pháp xâm phạm riêng tư , biện hộ cho hành động phạm pháp của mình bằng cách đổ lỗi cho nạn nhân (victim- blaming) - nói nạn nhân xứng đáng khi họ chỉ nhắc lại những lời chính mình đã nói và nói thêm những ý mà những lời đó có thể mang cũng là ví dụ của luơn lẹo. Bào chữa cho hành vi phạm pháp của mình là có mục đích trong sáng hay mục đích tốt cũng là lươn lẹo.
  2. Ví dụ khác là biện hộ rằng phạm pháp một lần thì không phải là phạm pháp; khi người khác chỉ ra hành vi phạm pháp của mình thì nói họ nghiêm trọng hóa vấn đề cũng là luơn lẹo.
  3. Lươn lẹo là một trong những đặc điểm của những người không chịu trách nhiệm về hành động của mình mà đổ lỗi cho người khác - như tìm cách bào chữa cho việc đặt điều bôi nhọ người khác của mình bằng cách nói rằng nạn nhân hám fame nên mới đùa để bị mình đặt điều bôi nhọ.