lấm chấm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləm˧˥ ʨəm˧˥lə̰m˩˧ ʨə̰m˩˧ləm˧˥ ʨəm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləm˩˩ ʨəm˩˩lə̰m˩˧ ʨə̰m˩˧

Tính từ[sửa]

lấm chấm

  1. Có nhiều chấm nhỏ rải rác.
    Mặt lấm chấm rỗ hoa.

Tham khảo[sửa]