Bước tới nội dung

lầm lạc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lə̤m˨˩ la̰ːʔk˨˩ləm˧˧ la̰ːk˨˨ləm˨˩ laːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ləm˧˧ laːk˨˨ləm˧˧ la̰ːk˨˨

Tính từ

lầm lạc

  1. Như lầm
  2. Sai, không đúng.
    Ý nghĩ lầm lạc.
    Nhận định lầm lạc.

Tham khảo