lực lượng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨ̰ʔk˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ | lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ | lɨk˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨk˨˨ lɨəŋ˨˨ | lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
lực lượng
- Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.
- Lực lượng vật chất dồi dào.
- Lực lượng tinh thần.
- Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình.
- Lực lượng quân sự.
- Lực lượng kinh tế.
- Bố trí lực lượng.
- Lực lượng trẻ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lực lượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)