Bước tới nội dung

lực lượng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̰ʔk˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨lɨk˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨk˨˨ lɨəŋ˨˨lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lực lượng

  1. Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.
    Lực lượng vật chất dồi dào.
    Lực lượng tinh thần.
  2. Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình.
    Lực lượng quân sự.
    Lực lượng kinh tế.
    Bố trí lực lượng.
    Lực lượng trẻ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]