lase
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈleɪz/
Nội động từ
lase nội động từ /ˈleɪz/
Chia động từ
lase
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lase | |||||
| Phân từ hiện tại | lasing | |||||
| Phân từ quá khứ | lased | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lase | lase hoặc lasest¹ | lases hoặc laseth¹ | lase | lase | lase |
| Quá khứ | lased | lased hoặc lasedst¹ | lased | lased | lased | lased |
| Tương lai | will/shall² lase | will/shall lase hoặc wilt/shalt¹ lase | will/shall lase | will/shall lase | will/shall lase | will/shall lase |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lase | lase hoặc lasest¹ | lase | lase | lase | lase |
| Quá khứ | lased | lased | lased | lased | lased | lased |
| Tương lai | were to lase hoặc should lase | were to lase hoặc should lase | were to lase hoặc should lase | were to lase hoặc should lase | were to lase hoặc should lase | were to lase hoặc should lase |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lase | — | let’s lase | lase | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lase”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)