legged
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
legged
Chia động từ
leg
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leg | |||||
| Phân từ hiện tại | legging | |||||
| Phân từ quá khứ | legged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leg | leg hoặc leggest¹ | legs hoặc leggeth¹ | leg | leg | leg |
| Quá khứ | legged | legged hoặc leggedst¹ | legged | legged | legged | legged |
| Tương lai | will/shall² leg | will/shall leg hoặc wilt/shalt¹ leg | will/shall leg | will/shall leg | will/shall leg | will/shall leg |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leg | leg hoặc leggest¹ | leg | leg | leg | leg |
| Quá khứ | legged | legged | legged | legged | legged | legged |
| Tương lai | were to leg hoặc should leg | were to leg hoặc should leg | were to leg hoặc should leg | were to leg hoặc should leg | were to leg hoặc should leg | were to leg hoặc should leg |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | leg | — | let’s leg | leg | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
legged (dùng trong tính từ ghép)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “legged”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)