leilighet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | leilighet | leiligheta, leiligheten |
| Số nhiều | leiligheter | leilighetene |
leilighet gđc
- Nhà ở trong một chung cư hay trong một tòa nhà lớn có một hay nhiều phòng và nhà.
- Bếp.
- De har kjøpt ny leilighet i sentrum.
- en treværelses leilighet
Từ dẫn xuất
- (2) aksjeleilighet/andelsleilighet: Gian nhà ở chung cư phải đóng một số tiền thế chân.
- (2) hybelleilighet: Một loại nhà ở chỉ có một phòng duy nhất.
- (2) kjellerleilighet: Một loại " leilighet" nằm ở tầng trệt.
- (2) selveierleilighet: Một loại " leilighet" có thể mua đứt được.
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | leilighet | leiligheta, leiligheten |
| Số nhiều | — | — |
leilighet gđc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “leilighet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)