liệt sĩ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liə̰ʔt˨˩ siʔi˧˥liə̰k˨˨ ʂi˧˩˨liək˨˩˨ ʂi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
liət˨˨ ʂḭ˩˧liə̰t˨˨ ʂi˧˩liə̰t˨˨ ʂḭ˨˨

Danh từ[sửa]

liệt sĩ

  1. Người hi sinhnướcdân khi làm nhiệm vụ.
    Anh hùng liệt sĩ.
    Nghĩa trang liệt sĩ.
    Viếng hương hồn các liệt sĩ.

Tham khảo[sửa]