liv

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít liv livet
Số nhiều liv liva, livene

liv

  1. Sự sống, đời sống, cuộc sống. Sinh mạng, tính mạng.
    Mange mennesker fryder seg over livet.
    å ta livet med ro — Sống một cách thảnh thơi, thoải mái.
    så lenge det er liv, er det håp. — Còn sống tất còn hy vọng.
    å leve sitt eget liv — Tự lập.
    å ville noen til livs — Muốn giết hại ai.
    å stå noen etter livet — Muốn giết hại ai.
    å løpe for livet — Chạy trối chết.
    Jeg kan ikke for mitt bare liv forstå dette. — Tôi không thể nào hiểu nổi việc này.
    å sette noe ut i livet — Thực hiện việc gì.
    å være i live — Còn sống.
    aldri i livet — Không bao giờ, không đời nào.
    å sveve mellom liv og død — Dở sống dở chết.
    Det står om livet. — Việc ấy liên hệ đến tính mạng (tối quan trọng).
    på harde livet — Một cách cực khổ, khó nhọc.
    å gå på livet løs — Diễn ra một cách tàn bạo, khốc liệt.
    liv og død — Giữa cái sống và cái chết. Thiết yếu, tuyệt đối, hoàn toàn.
    å bli truet på livet — Bị đe dọa đến tính mạng.
    å stå til liv — Khỏe mạnh.
    å vekke noe(n) til live — Làm cho vật gì (ai) tỉnh dậy, thức dậy.
    å holde noen tre skritt fra livet — Giữ thái độ dè dặt với ai.
    å gå noen inn på livet — Làm thân với ai.
  2. Eo, vòng lưng.
    Han la armen om livet hennes.
    mors liv — Tử cung.
    å få seg noe i livet — (Kiếm) Được gì để ăn.
    å ha skam i livet — Cảm thấy xấu hổ.
    å sette noe til livs — Tiêu thụ, dùng (thức ăn, thức uống).
  3. Sự vui vẻ, vui nhộn.
    Det var mye liv på festen.
    å være ute på livet — Đi ra phố (để giải trí, ăn nhậu).
    med liv og lyst — Một cách hăng hái, hăng say.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]