lũy tiến

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ luỹ tiến)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwiʔi˧˥ tiən˧˥lwi˧˩˨ tiə̰ŋ˩˧lwi˨˩˦ tiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

lũy tiến

  1. Luỹ tiến.
  2. Tăng dần lên theo tỉ lệ nào đó.
    Thuế luỹ tiến.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]