Bước tới nội dung

mỏ lết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
mỏ lết

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɔ̰˧˩˧ let˧˥˧˩˨ lḛt˩˧˨˩˦ ləːt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˩ let˩˩mɔ̰ʔ˧˩ lḛt˩˧

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ molette trong từ tiếng Pháp clé à molette.

Danh từ

mỏ lết

  1. Dụng cụ để vặn đai ốc, có thể điều chỉnh được kích cỡ để phù hợp với nhiều đai ốc.

Dịch