Bước tới nội dung

một lòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mo̰ʔt˨˩ la̤wŋ˨˩mo̰k˨˨ lawŋ˧˧mok˨˩˨ lawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mot˨˨ lawŋ˧˧mo̰t˨˨ lawŋ˧˧

Danh từ

một lòng

  1. Tình cảm trước sau như một.
    Một lòng yêu kính mẹ cha.
  2. Tình cảm của tất cả mọi người như một trong một việc gì.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)