Bước tới nội dung

mừ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɨ̤˨˩˧˧˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˧

Phó từ

mừ

  1. (Địa phương) Xem
    Làm được mừ!
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Hà Nhì

[sửa]

Tính từ

mừ

  1. đẹp.

Tham khảo

  • Tạ Văn Thông - Lê Đông (2001). Tiếng Hà Nhì. Nhà Xuất bản Văn hoá dân tộc.