Bước tới nội dung

marrow

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈmær.ˌoʊ/

Danh từ

[sửa]

marrow /ˈmær.ˌoʊ/

  1. (Tiếng địa phương) Bạn nối khố.
  2. Bạn trăm năm.
  3. Hình ảnh giống như hệt.

Danh từ

[sửa]

marrow /ˈmær.ˌoʊ/

  1. Tuỷ.
    to be frozen to the marrow — rét buốt đến tận tuỷ, rét thấu xương
  2. (Nghĩa bóng) Phần chính, phần cốt tuỷ.
    the pith and marrow of a statement — phần chính của bản tuyên bố
  3. (Nghĩa bóng) Sức mạnh; lực; nghị lực.
  4. (Thực vật học) Bí ngô ((cũng) vegetable marrow).

Tham khảo

[sửa]