masticate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmæs.tə.ˌkeɪt/
| [ˈmæs.tə.ˌkeɪt] |
Ngoại động từ
masticate ngoại động từ /ˈmæs.tə.ˌkeɪt/
- Nhai.
Chia động từ
masticate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “masticate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)