Bước tới nội dung

mitigate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɪ.tə.ˌɡeɪt/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

mitigate ngoại động từ /ˈmɪ.tə.ˌɡeɪt/

  1. Giảm nhẹ, giảm thiểu, làm dịu bớt, làm cho đỡ.
    to mitigate a punishment — giảm nhẹ sự trừng phạt
    to mitigate one's anger — bớt giận

Chia động từ

Tham khảo