Bước tới nội dung

modulation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌmɑː.dʒə.ˈleɪ.ʃən/

Danh từ

modulation /ˌmɑː.dʒə.ˈleɪ.ʃən/

  1. Sự uốn giọng, sự ngân nga, giọng lên xuống trầm bổng.
  2. Nhạc sự chuyển giọng.
  3. Rađiô sự điều biến.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɔ.dy.la.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
modulation
/mɔ.dy.la.sjɔ̃/
modulations
/mɔ.dy.la.sjɔ̃/

modulation gc /mɔ.dy.la.sjɔ̃/

  1. Sự ngân nga.
  2. (Âm nhạc) Sự chuyển giọng.
  3. (Rađiô) Sự điều biến.

Tham khảo