Bước tới nội dung

muôn người như một

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
muən˧˧ ŋɨə̤j˨˩ ɲɨ˧˧ mo̰ʔt˨˩muəŋ˧˥ ŋɨəj˧˧ ɲɨ˧˥ mo̰k˨˨muəŋ˧˧ ŋɨəj˨˩ ɲɨ˧˧ mok˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
muən˧˥ ŋɨəj˧˧ ɲɨ˧˥ mot˨˨muən˧˥ ŋɨəj˧˧ ɲɨ˧˥ mo̰t˨˨muən˧˥˧ ŋɨəj˧˧ ɲɨ˧˥˧ mo̰t˨˨

Thành ngữ

muôn người như một

  1. Tất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó.