năm vũ trụ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˧ vuʔu˧˥ ʨṵʔ˨˩nam˧˥ ju˧˩˨ tʂṵ˨˨nam˧˧ ju˨˩˦ tʂu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˧˥ vṵ˩˧ tʂu˨˨nam˧˥ vu˧˩ tʂṵ˨˨nam˧˥˧ vṵ˨˨ tʂṵ˨˨

Danh từ[sửa]

năm vũ trụ

  1. (Thiên văn học) .
  2. Khoảng thời gian (365 ngày.
  3. Giờ.
  4. Phút.
  5. Giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]