nạo vét

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̰ːʔw˨˩ vɛt˧˥na̰ːw˨˨ jɛ̰k˩˧naːw˨˩˨ jɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naːw˨˨ vɛt˩˩na̰ːw˨˨ vɛt˩˩na̰ːw˨˨ vɛ̰t˩˧

Động từ[sửa]

nạo vét

  1. Lấy cho hết những cái gì ở dưới cùng.
    Nạo vét lòng sông.
  2. Bòn rút, bóp nặn cho hết.
    Quan lại nạo vét tài sản của nhân dân.

Tham khảo[sửa]