nam châm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
naːm˧˧ ʨəm˧˧ naːm˧˥ ʨəm˧˥ naːm˧˧ ʨəm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naːm˧˥ ʨəm˧˥ naːm˧˥˧ ʨəm˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán Việt của chữ , trong đó là phương Nam, chỉ dẫn, khuyên bảo - gộp lại nghĩa gốc là "chỉ dẫn về phương Nam", do nam châm khi đặt sao cho có thể quay ngang tự do trên mặt đất thì có xu hướng hướng một cực về phương Nam, và có thể được dùng như thành phần chính của la bàn để chỉ phương hướng.

Đường sức từ trường quanh hai cực của một nam châm được thể hiện qua các mạt sắt trên tấm giấy đặt ngay trên nam châm.

Danh từ[sửa]

nam châm

  1. Vật có từ trường.
  2. Cũ. Vật có khả năng hút vật bằng sắt thép.