Bước tới nội dung

nastiness

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnæs.ti.nəs/

Danh từ

nastiness /ˈnæs.ti.nəs/

  1. Tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm.
  2. Tính chất tục tĩu; sự thô tục; sự xấu xa ô trọc; sự dâm ô.
  3. Tính xấu, tính khó chịu.
  4. Tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm.

Tham khảo