Bước tới nội dung

native

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈneɪ.tɪv/
Hoa Kỳ

Tính từ

[sửa]

native /ˈneɪ.tɪv/

  1. (Thuộc) Nơi sinh.
    native country; native place — nơi sinh, quê hương
  2. Tự nhiên, bẩm sinh.
    native ability — tài năng bẩm sinh, thiên tư
  3. (Thuộc) Địa phương; (thuộc) thổ dân.
    native customs — những phong tục của dân địa phương
  4. Tự nhiên (kim loại, khoáng chất).
    native gold — vàng tự nhiên

Danh từ

[sửa]

native /ˈneɪ.tɪv/

  1. Người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân.
    a native of Hanoi — người quê ở Hà nội
  2. Loài (vật, cây) địa phương, loài nguyên sản; thổ sản.
  3. nuôi (ở bờ biển Anh).

Tham khảo

[sửa]