navigator
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnæ.və.ˌɡeɪ.tɜː/
Danh từ
navigator (số nhiều navigators)
- Nhà hàng hải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện.
- (Hàng hải, hàng không) Hoa tiêu.
- (Hiếm) Thợ làm đất, thợ đấu.
- (Máy tính, ít dùng) Trình duyệt, bộ duyệt.
Đồng nghĩa
- thợ làm đất
- trình duyệt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “navigator”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)