Bước tới nội dung

hoa tiêu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwaː˧˧ tiəw˧˧hwaː˧˥ tiəw˧˥hwaː˧˧ tiəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwa˧˥ tiəw˧˥hwa˧˥˧ tiəw˧˥˧

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán (, phiên âm là tiêu, nghĩa là xem xét).

Danh từ

[sửa]

hoa tiêu

  1. Người cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ.
    Mở một kì thi chọn hoa tiêu giỏi.

Động từ

[sửa]

hoa tiêu

  1. Làm hoa tiêu; làm người dẫn đường.

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Trung 花椒, "hoa tiêu".

Danh từ

[sửa]

hoa tiêu

  1. Xuyên tiêu, tiêu Tứ Xuyên, tương tự với mắc khén của Việt Nam; quả của một số loài trong chi Zanthoxylum.

Tham khảo