negation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

negation /nɪ.ˈɡeɪ.ʃən/

  1. Sự phủ định, sự phủ nhận.
  2. Sự cự tuyệt, sự từ chối.
  3. Sự phản đối.
  4. Sự không tồn tại.
  5. Vật không .
  6. Cái tiêu cực.

Tham khảo[sửa]