ngã ba
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋaʔa˧˥ ɓaː˧˧ | ŋaː˧˩˨ ɓaː˧˥ | ŋaː˨˩˦ ɓaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋa̰ː˩˧ ɓaː˧˥ | ŋaː˧˩ ɓaː˧˥ | ŋa̰ː˨˨ ɓaː˧˥˧ | |
Danh từ
ngã ba
- Chỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.
- Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
- Ngã ba lịch sử.
Đồng nghĩa
- chỗ một con đường đi ra ba ngã
Dịch
- chỗ một con đường đi ra ba ngã
- chỗ ngoặt đi
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngã ba”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)