ngói

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɔj˧˥ ŋɔ̰j˩˧ ŋɔj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɔj˩˩ ŋɔ̰j˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngói

ngói

  1. Loài chim cùng họ với bồ câu, nhưng hơn, thường sống thành từng đàn.
    Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè. (tục ngữ)
  2. Tấm đất nung chín, dùng để lợp nhà.
    Nhà ngói cây mít. (tục ngữ)
    Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu. (ca dao)

Dịch[sửa]

tấm đất nung

Tham khảo[sửa]