Bước tới nội dung

ngũ cốc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋuʔu˧˥ kəwk˧˥ŋu˧˩˨ kə̰wk˩˧ŋu˨˩˦ kəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋṵ˩˧ kəwk˩˩ŋu˧˩ kəwk˩˩ŋṵ˨˨ kə̰wk˩˧

Danh từ

[sửa]

ngũ cốc

  1. Từ chỉ chung năm loài câyhạt dùng để ăn là.
    Kê, đậu, ngô, lúa nếp và lúa tẻ.
  2. Từ thường dùng để chỉ chung các loài câyhạt dùng để ăn.

Tham khảo

[sửa]