Bước tới nội dung

thèm muốn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ thèm + muốn.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɛ̤m˨˩ muən˧˥tʰɛm˧˧ muəŋ˩˧tʰɛm˨˩ muəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɛm˧˧ muən˩˩tʰɛm˧˧ muən˩˧

Động từ

[sửa]

thèm muốn

  1. Muốn được đáp ứng thoả mãn nhu cầu nào đó, thường là nhu cầu vật chất tầm thường.
    Thèm muốn tiền tài địa vị.
    Thèm muốn nhục dục.

Tham khảo

[sửa]