ngụt ngoạt

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋṵʔt˨˩ ŋwa̰ːʔt˨˩ŋṵk˨˨ ŋwa̰ːk˨˨ŋuk˨˩˨ ŋwaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋut˨˨ ŋwat˨˨ŋṵt˨˨ ŋwa̰t˨˨

Tính từ[sửa]

ngụt ngoạt

  1. Mắt bị viêm.
    Mấy ngày sắp chia tay, bà cụ lại đau mắt, ngụt ngoạt luôn, lúc nào cũng như khóc (Nguyễn Huy Tưởng, Sống mãi với thủ đô).