ngự y

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɨ̰ʔ˨˩ i˧˧ŋɨ̰˨˨ i˧˥ŋɨ˨˩˨ i˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨ˨˨ i˧˥ŋɨ̰˨˨ i˧˥ŋɨ̰˨˨ i˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ngự y

  1. Thầy thuốc của vua.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]