Bước tới nội dung

ngoại khóa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋwa̰ːʔj˨˩ xwaː˧˥ŋwa̰ːj˨˨ kʰwa̰ː˩˧ŋwaːj˨˩˨ kʰwaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋwaːj˨˨ xwa˩˩ŋwa̰ːj˨˨ xwa˩˩ŋwa̰ːj˨˨ xwa̰˩˧

Từ tương tự

Danh từ

ngoại khóa

  1. Hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức.
    Nói chuyện ngoại khóa.

Dịch

Tham khảo