ngoại xâm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwa̰ːʔj˨˩ səm˧˧ | ŋwa̰ːj˨˨ səm˧˥ | ŋwaːj˨˩˨ səm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwaːj˨˨ səm˧˥ | ŋwa̰ːj˨˨ səm˧˥ | ŋwa̰ːj˨˨ səm˧˥˧ | |
Danh từ
ngoại xâm
- Sự chiếm đoạt hoặc đánh phá đất đai do quân đội nước ngoài tiến hành ồ ạt, theo qui mô lớn.
- Dân tộc.
- Việt.
- Nam có truyền thống chống ngoại xâm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngoại xâm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)