nhân đức
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ ɗɨk˧˥ | ɲəŋ˧˥ ɗɨ̰k˩˧ | ɲəŋ˧˧ ɗɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ ɗɨk˩˩ | ɲən˧˥˧ ɗɨ̰k˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Từ nguyên
Tính từ
nhân đức
- Có lòng thương yêu giúp đỡ người khác.
- Bà cụ là người nhân đức có tiếng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhân đức”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)