no ấm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ əm˧˥˧˥ ə̰m˩˧˧˧ əm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ əm˩˩˧˥˧ ə̰m˩˧

Tính từ[sửa]

no ấm

  1. Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.
    Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, ai ai cũng no ấm.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]