nombres

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
nombre
/nɔ̃bʁ/
nombres
/nɔ̃bʁ/

nombres số nhiều

  1. Xem nombre.

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
nombre nombres

nombres số nhiều

  1. Xem nombre.

Ngoại động từ[sửa]

nombres

  1. Xem nombrar.

Chia động từ[sửa]