notarize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnoʊ.tə.ˌrɑɪz/
Ngoại động từ
notarize ngoại động từ /ˈnoʊ.tə.ˌrɑɪz/
- Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản... ); công chứng.
Chia động từ
notarize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “notarize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)