openness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈoʊ.pən.nəs/
Danh từ
openness /ˈoʊ.pən.nəs/
- Sự mở, tình trạng mở.
- Sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai.
- Sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật.
- Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “openness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)