chân thật
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨən˧˧ tʰə̰ʔt˨˩ | ʨəŋ˧˥ tʰə̰k˨˨ | ʨəŋ˧˧ tʰək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨən˧˥ tʰət˨˨ | ʨən˧˥ tʰə̰t˨˨ | ʨən˧˥˧ tʰə̰t˨˨ | |
Tính từ
chân thật
- (ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.
- Tình cảm chân thật.
- Bộ phim phản ánh chân thật cuộc sống.
- Không gian dối, người không nói dối.
- Con bé nói năng chân thật.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Chân thật”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam