opt
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑːpt/
| [ˈɑːpt] |
Nội động từ
opt nội động từ (+ for, out) /ˈɑːpt/
Chia động từ
opt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to opt | |||||
| Phân từ hiện tại | opting | |||||
| Phân từ quá khứ | opted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | opt | opt hoặc optest¹ | opts hoặc opteth¹ | opt | opt | opt |
| Quá khứ | opted | opted hoặc optedst¹ | opted | opted | opted | opted |
| Tương lai | will/shall² opt | will/shall opt hoặc wilt/shalt¹ opt | will/shall opt | will/shall opt | will/shall opt | will/shall opt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | opt | opt hoặc optest¹ | opt | opt | opt | opt |
| Quá khứ | opted | opted | opted | opted | opted | opted |
| Tương lai | were to opt hoặc should opt | were to opt hoặc should opt | were to opt hoặc should opt | were to opt hoặc should opt | were to opt hoặc should opt | were to opt hoặc should opt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | opt | — | let’s opt | opt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “opt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)