outlet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

outlet /ˈɑʊt.ˌlɛt/

  1. Chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng... ).
  2. Cửa sông (ra biển, vào hồ... ).
  3. Dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ... ).
  4. (Thương nghiệp) Thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại (của một hãng).
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn).

Tham khảo[sửa]