overstep
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại *oversteppen, từ tiếng Anh cổ ofersteppan, từ tiếng German nguyên thủy *uberstapjaną. Cùng gốc với tiếng Hà Lan overstappen, tiếng Hạ Đức tại Đức överstappen, tiếng Đức überstapfen, überstepfen. Cf. transgress. Theo cách phân tích mặt chữ, over- + step.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]overstep (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít oversteps, phân từ hiện tại overstepping, quá khứ đơn và phân từ quá khứ overstepped)
- (ngoại động từ) Vượt quá giới hạn cho phép.
- Đồng nghĩa: transgress, outstep
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “overstep”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ có tiền tố over- tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛp
- Vần:Tiếng Anh/ɛp/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh