Bước tới nội dung

overstep

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại *oversteppen, từ tiếng Anh cổ ofersteppan, từ tiếng German nguyên thủy *uberstapjaną. Cùng gốc với tiếng Hà Lan overstappen, tiếng Hạ Đức tại Đức överstappen, tiếng Đức überstapfen, überstepfen. Cf. transgress. Theo cách phân tích mặt chữ, over- + step.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

overstep (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít oversteps, phân từ hiện tại overstepping, quá khứ đơn và phân từ quá khứ overstepped)

  1. (ngoại động từ) Vượt quá giới hạn cho phép.
    Đồng nghĩa: transgress, outstep

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]