pencilling
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
pencilling
Chia động từ
pencil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pencil | |||||
| Phân từ hiện tại | pencilling | |||||
| Phân từ quá khứ | pencilled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pencil | pencil hoặc pencillest¹ | pencils hoặc pencilleth¹ | pencil | pencil | pencil |
| Quá khứ | pencilled | pencilled hoặc pencilledst¹ | pencilled | pencilled | pencilled | pencilled |
| Tương lai | will/shall² pencil | will/shall pencil hoặc wilt/shalt¹ pencil | will/shall pencil | will/shall pencil | will/shall pencil | will/shall pencil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pencil | pencil hoặc pencillest¹ | pencil | pencil | pencil | pencil |
| Quá khứ | pencilled | pencilled | pencilled | pencilled | pencilled | pencilled |
| Tương lai | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pencil | — | let’s pencil | pencil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
pencilling
- Xem penciling
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pencilling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)