Bước tới nội dung

permutation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
permutation

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌpɜː.mjʊ.ˈteɪ.ʃən/

Danh từ

[sửa]

permutation /ˌpɜː.mjʊ.ˈteɪ.ʃən/

  1. Sự đôi trật tự (vị trí).
  2. (Toán học) Sự hoán vị; phép hoán vị.
    old permutation — phép hoán vị lẻ
    cyclic permutation — phép hoán vị vòng quanh
  3. (Toán học) chỉnh hợp
    r-permutation - chỉnh hợp chập r.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /pɛʁ.my.ta.sjɔ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
permutation
/pɛʁ.my.ta.sjɔ̃/
permutations
/pɛʁ.my.ta.sjɔ̃/

permutation gc /pɛʁ.my.ta.sjɔ̃/

  1. Sự đỗi lẫn nhau, sự hoán vị.

Tham khảo

[sửa]