hoán vị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
hoán vị

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaːn˧˥ vḭʔ˨˩hwa̰ːŋ˩˧ jḭ˨˨hwaːŋ˧˥ ji˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwan˩˩ vi˨˨hwan˩˩ vḭ˨˨hwa̰n˩˧ vḭ˨˨

Động từ[sửa]

hoán vị

  1. Đổi chỗ, đổi vị trí.

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

hoán vị

  1. (Toán học) Việc đổi vị trí các phần tử trong dãy.
  2. (Toán học) Kết quả của phép đổi chỗ trên (dãy chứa các phần tử của tập hợp đã cho trong đó mỗi phần tử chỉ xuất hiện một lần).

Từ liên hệ[sửa]

Dịch[sửa]

kết quả phép đổi chỗ

Tham khảo[sửa]