Bước tới nội dung

phá lấu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Phá lấu ăn kèm với bánh mì.

Từ nguyên

Phiên âm theo tiếng Triều Châu của chữ 拍滷 (Bạch thoại tự: phah-ló͘).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
faː˧˥ ləw˧˥fa̰ː˩˧ lə̰w˩˧faː˧˥ ləw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
faː˩˩ ləw˩˩fa̰ː˩˧ lə̰w˩˧

Danh từ

phá lấu

  1. (Ẩm thực) Một món ăn được làm từ lưỡi, tai, ruột, bao tử của heo, hay vịt, thường ăn kèm với bánh mì, cơm, cháo...