bao tử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaːw˧˧ tɨ̰˧˩˧ | ɓaːw˧˥ tɨ˧˩˨ | ɓaːw˧˧ tɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˧˥ tɨ˧˩ | ɓaːw˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩ | ||
Danh từ
bao tử
- (Thường dùng sau danh từ) Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.
- (Phương ngữ) Dạ dày.
Dịch
- dạ dày
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bao tử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)