phán đoán

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faːn˧˥ ɗwaːn˧˥fa̰ːŋ˩˧ ɗwa̰ːŋ˩˧faːŋ˧˥ ɗwaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːn˩˩ ɗwan˩˩fa̰ːn˩˧ ɗwa̰n˩˧

Động từ[sửa]

phán đoán

  1. ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩso sánh.
    Không nên phán đoán vô căn cứ..
    2.(triết)..
    Vận dụng trí tuệ để xét về giá trị hay sự diễn biến của sự vật

Tham khảo[sửa]