philhellene

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

philhellene /ˌfɪɫ.ˈhɛ.ˌlin/

  1. Yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.

Danh từ[sửa]

philhellene /ˌfɪɫ.ˈhɛ.ˌlin/

  1. Người yêu Hy lạp, người thân Hy lạp; người ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.

Tham khảo[sửa]